Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

仕(し)事(ごと)人(にん)

しごとにんshigotonin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người chuyên nghiệp; người giỏi một công việc cụ thể; người làm việc chuyên nghiệp

    EN professional; person good at a particular job; person who does their job without mistakes

Câu ví dụ 1

彼(かれ)は工(こう)具(ぐ)が古(ふる)くても、必(かなら)ず仕(し)事(ごと)を完(かん)璧(ぺき)にこなす。弘(こう)法(ぼう)筆(ふで)を択(えら)ばず、良(よ)い仕(し)事(ごと)人(じん)は道(どう)具(ぐ)を責(せ)めないのだ。

  • Dù dụng cụ có cũ kỹ, anh ấy vẫn luôn hoàn thành công việc một cách hoàn hảo. Giống như câu nói, người tài không kén chọn bút nghiên, người thợ giỏi không bao giờ đổ lỗi cho công cụ.

Đăng nhập để tiếp tục