角を矯めて牛を殺す
つのをためてうしをころすtsunootameteushiokorosu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)
vì tiểu tiết mà hỏng việc lớn; vì quá chú trọng chi tiết nhỏ mà làm hỏng mục tiêu chính
EN to throw the baby out with the bath water; to strain at a gnat and swallow a camel; to obsess over insignificant details and miss the larger point; to straighten the horns and kill the cow
会議で彼の些細なミスばかりを指摘し、プロジェクト全体の成功を喜べなかった。まるで角を矯めて牛を殺すような無意味なことだった。
- Trong cuộc họp, tôi chỉ toàn chỉ trích những lỗi nhỏ nhặt của anh ấy, đến mức không thể vui mừng cho thành công của toàn bộ dự án. Đó là một việc vô nghĩa, chẳng khác nào việc sửa sừng mà làm chết cả con trâu.
Câu ví dụ 2
会議で彼の些細なミスばかりを指摘し、プロジェクト全体の成功を喜べなかった。まるで角を矯めて牛を殺すような無意味なことだった。
- Trong cuộc họp, tôi chỉ toàn chỉ trích những lỗi nhỏ nhặt của anh ấy, đến mức không thể vui mừng cho thành công của toàn bộ dự án. Đó là một việc vô nghĩa, chẳng khác nào việc sửa sừng mà làm chết cả con trâu.
