Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はなし

はなしhanashi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ dùng làm hậu tố

    trạng thái để mặc, bỏ mặc; để nguyên trạng thái không đóng hoặc không hoàn thành

    EN leaving (on, open, unfinished, etc.)

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: usu. dưới dạng ...っぱなし; sau thân -masu của động từ; chỉ trạng thái một thứ gì đó bị bỏ mặc trong tình trạng không thích hợp

    Xem thêm: っぱなし

  2. liên tục; không ngừng

    EN (doing) continuously; constantly; keep ...-ing

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: thường đi sau thân -masu của động từ

    Xem thêm: っぱなし

Câu ví dụ 6

仕(し)事(ごと)の話(はなし)はなしにしよう。

  • Đừng nói về chuyện công việc nữa.

Từ:仕(し)事(ごと)話(はなし)はなし

Khớp tự động

いい? 仕(し)事(ごと)の話(はなし)はなし、ってことで。

  • Được chứ? Vậy là không bàn chuyện công việc nhé.

Từ:仕(し)事(ごと)話(はなし)はなし

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục