はなし
はなしhanashi
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ dùng làm hậu tố
trạng thái để mặc, bỏ mặc; để nguyên trạng thái không đóng hoặc không hoàn thành
EN leaving (on, open, unfinished, etc.)
Ghi chú: usu. dưới dạng ...っぱなし; sau thân -masu của động từ; chỉ trạng thái một thứ gì đó bị bỏ mặc trong tình trạng không thích hợp
Xem thêm: っぱなし
liên tục; không ngừng
EN (doing) continuously; constantly; keep ...-ing
Ghi chú: thường đi sau thân -masu của động từ
Xem thêm: っぱなし
