Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

売(う)りに出(だ)す

うりにだすurinidasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    đưa ra bán; rao bán

    EN to offer for sale; to put on the market

Câu ví dụ 12

メアリーは自(じ)分(ぶん)のピアノを売(う)りに出(だ)した。

  • Mary đã rao bán cây đàn piano của mình.

Từ:は自(じ)分(ぶん)のピアノを売(う)りに出(だ)す

Đã xác minh

彼(かれ)は家(いえ)を売(う)りに出(だ)した。

  • Anh ấy đã rao bán nhà.

Từ:彼(かれ)は家(いえ)を売(う)りに出(だ)す

父(ちち)はその家(いえ)を売(う)りに出(だ)した。

  • Cha tôi đã rao bán ngôi nhà đó.

Từ:父(ちち)はその家(いえ)を売(う)りに出(だ)す

その土(と)地(ち)が売(う)りに出(だ)された。

  • Mảnh đất đó đã được rao bán.

Từ:その土(と)地(ち)が売(う)りに出(だ)す

彼(かれ)の家(いえ)は売(う)りに出(だ)されている。

  • Nhà của anh ấy đang được rao bán.

Từ:彼(かれ)家(いえ)は売(う)りに出(だ)す

父(ちち)は家(いえ)を売(う)りに出(だ)した。

  • Bố tôi đã rao bán nhà.

Từ:父(ちち)家(いえ)売(う)りに出(だ)す

Khớp tự động

車(くるま)を売(う)りに出(だ)してるんだ。

  • Mình đang rao bán xe ô tô.

Từ:車(くるま)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục