客先
きゃくさきkyakusaki
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
khách hàng
EN customer; client
Câu ví dụ 3
「客先に返信したのか?」「あっ、すっかり忘れてました」「早く出しとけよ。『すっかり忘れてました』なんて書くんじゃないぞ。『返信が遅くなってしまい、大変失礼しました』だからな。頼むぞ」「はい」
- “Anh đã phản hồi cho khách hàng chưa?” “Á, tôi quên bẵng mất ạ.” “Gửi nhanh đi. Đừng có viết là ‘tôi quên bẵng mất’. Phải viết là ‘Thành thật xin lỗi vì đã phản hồi chậm trễ’. Nhớ đấy.” “Vâng ạ.”
