Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

客(きゃく)先(さき)

きゃくさきkyakusaki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khách hàng

    EN customer; client

Câu ví dụ 3

客(きゃく)先(さき)で失(しつ)礼(れい)なことを言(い)ってはいけないから、言(こと)葉(ば)遣(づか)いには気(き)をつけるように心(こころ)がけています。

  • Vì không được nói những điều bất lịch sự với khách hàng, tôi luôn cố gắng chú ý đến cách dùng từ của mình.

「客(きゃく)先(さき)に返(へん)信(しん)したのか?」「あっ、すっかり忘(わす)れてました」「早(はや)く出(だ)しとけよ。『すっかり忘(わす)れてました』なんて書(か)くんじゃないぞ。『返(へん)信(しん)が遅(おそ)くなってしまい、大(たい)変(へん)失(しつ)礼(れい)しました』だからな。頼(たの)むぞ」「はい」

  • “Anh đã phản hồi cho khách hàng chưa?” “Á, tôi quên bẵng mất ạ.” “Gửi nhanh đi. Đừng có viết là ‘tôi quên bẵng mất’. Phải viết là ‘Thành thật xin lỗi vì đã phản hồi chậm trễ’. Nhớ đấy.” “Vâng ạ.”

Đăng nhập để tiếp tục