Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)

うんてんめんきょしけんuntenmenkyoshiken

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kỳ thi lấy bằng lái xe

    EN driving test

Câu ví dụ 7

運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)して彼(かれ)はみんなをびっくりさせた。

  • Anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên khi thi đỗ bằng lái xe.

Từ:運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)する彼(かれ)はみなをびっくりさせる

Đã xác minh

彼(かれ)は運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)しなかった。

  • Anh ấy đã không thi đậu bằng lái xe.

Từ:彼(かれ)は運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)する

運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)には受(う)かりそうにないよ。

  • Có vẻ như mình sẽ không đậu kỳ thi lấy bằng lái xe đâu.

Từ:運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)受(う)かるそうにない

Khớp tự động

教(きょう)習(しゅう)生(せい)全(ぜん)員(いん)が、運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)に受(う)かりました。

  • Tất cả học viên lái xe đều đã thi đỗ kỳ thi lấy bằng lái xe.

Từ:教(きょう)習(しゅう)生(せい)全(ぜん)員(いん)運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)受(う)かる

Khớp tự động

彼(かれ)は運(うん)転(てん)が苦(にが)手(て)だったが、なんとか運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)した。

  • Anh ấy vốn không giỏi lái xe, nhưng bằng cách nào đó đã vượt qua được kỳ thi lấy bằng lái.

Từ:彼(かれ)運(うん)転(てん)苦(にが)手(て)だったなんとか運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)合(ごう)格(かく)

Khớp tự động

トムが運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できなかったのは、なぜだと思(おも)う?

  • Bạn nghĩ tại sao Tom lại không thi đỗ bằng lái xe?

Từ:運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)試(し)験(けん)合(ごう)格(かく)できる思(おも)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục