Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

失(しつ)礼(れい)します

しつれいしますshitsureishimasu

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    xin lỗi; xin phép

    EN excuse me; pardon me; I beg your pardon

    teineigo (lịch sự)

Câu ví dụ 8

では失(しつ)礼(れい)します。

  • Vậy tôi xin phép.

Từ:失(しつ)礼(れい)します

Khớp tự động

お話(はな)し中(ちゅう)失(しつ)礼(れい)します。

  • Xin lỗi vì đã làm phiền khi anh đang nói chuyện ạ.

Từ:お話(はなし)中(ちゅう)失(しつ)礼(れい)します

Khớp tự động

失(しつ)礼(れい)します。これってあなたのですか?

  • Xin lỗi, cái này có phải là của bạn không ạ?

Từ:失(しつ)礼(れい)しますあなたのです

Khớp tự động

行(い)かなきゃいけないんで、失(しつ)礼(れい)します。

  • Vì tôi phải đi rồi nên tôi xin phép nhé.

Từ:なきゃいけない失(しつ)礼(れい)します

Khớp tự động

「失(しつ)礼(れい)します」と言(い)った。ザンネンだと思(おも)う。

  • Anh ấy đã nói, "Xin lỗi." Tôi nghĩ thật đáng tiếc.

Từ:失(しつ)礼(れい)しますといった思(おも)う

Khớp tự động

「また金(きん)曜(よう)日(び)に来(く)るからその時(とき)ね。ばいばい」「はい、失(しつ)礼(れい)します」

  • “Mình sẽ lại đến vào thứ Sáu nên để lúc đó nhé. Bye bye.” “Vâng, em xin phép ạ.”

Từ:金(きん)曜(よう)日(び)来(く)るその時(とき)失(しつ)礼(れい)します

Khớp tự động

最(さい)近(きん)では、「この辺(あたり)で失(しつ)礼(れい)します」という言(こと)葉(ば)は随(ずい)分(ぶん)丁(てい)寧(ねい)な表(ひょう)現(げん)になってしまいましたね。

  • Dạo gần đây, cụm từ "Tôi xin phép dừng lại ở đây" đã trở thành một cách diễn đạt rất lịch sự nhỉ.

もう遅(おそ)いので、今日(きょう)はこの辺(あたり)で失(しつ)礼(れい)します。

  • Vì đã muộn rồi nên hôm nay tôi xin phép dừng tại đây ạ.

Từ:遅(おそ)いこんにちはこの辺(へん)失(しつ)礼(れい)します

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục