Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

バツが悪(わる)い

ばつがわるいbatsugawarui

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    ngại ngùng; khó xử; lúng túng

    EN awkward; uncomfortable; embarrassing

    Xem thêm: バツの悪(わる)い

Câu ví dụ 6

ばつが悪(あく)いったらありゃしない。

  • Thật là vô cùng khó xử.
Khớp tự động

あちゃー、こいつはばつが悪(わる)いわ。

  • Chết dở, chuyện này thật khó xử quá.

Từ:あっちゃこいつバツが悪(わる)い

Khớp tự động

トムはマジでばつが悪(わる)そうだったよ。

  • Tom trông thực sự có vẻ rất khó xử.

Từ:バツが悪(わる)いだった

Khớp tự động

ばつが悪(わる)くて、彼(かの)女(じょ)の目(め)をまともに見(み)ることなどできなかった。

  • Vì cảm thấy ngượng ngùng, tôi thậm chí không thể nhìn thẳng vào mắt cô ấy.

Từ:バツが悪(わる)い彼(かの)女(じょ)目(め)まともに見(み)るできる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục