Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

話(はなし)にならない

はなしにならないhanashininaranai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    không đáng để bàn đến; không thể chấp nhận được

    EN not worth considering; out of the question

Câu ví dụ 7

彼(かれ)の提(てい)案(あん)は話(はなし)にならない。

  • Đề xuất của anh ấy không đáng để bàn tới.

Từ:彼(かれ)提(てい)案(あん)は話(はなし)にならない

Đã xác minh

君(きみ)の依(い)頼(らい)事(こと)は話(はなし)にならない。

  • Yêu cầu của cậu thật không đáng để nói đến.

Từ:君(きみ)依(い)頼(らい)ことは話(はなし)にならない

値(ね)段(だん)は話(はなし)にならないほど高(たか)かった。

  • Giá cả cao đến mức không thể bàn cãi được.

Từ:値(ね)段(だん)は話(はなし)にならないほど高(たか)い

値(ね)段(だん)は話(はなし)にもならないほど高(たか)かった。

  • Giá cả đắt đến mức không đáng để bàn tới.

Từ:値(ね)段(だん)は話(はなし)にならないほど高(たか)い

値(ね)段(だん)はお話(はなし)にならないほど高(たか)かった。

  • Giá cả cao đến mức không thể bàn cãi được.

Từ:値(ね)段(だん)はお話(はなし)にならないほど高(たか)い

てんで話(はなし)にならないよ。

  • Chẳng ra làm sao cả.

Từ:てんで話(はなし)にならない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục