Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)

ひつようしょるいhitsuyoushorui

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giấy tờ cần thiết

    EN necessary documents; required documents

Câu ví dụ 20

受給手続(じゅきゅうてつづき)きには必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)が必(ひつ)要(よう)です。

  • Cần có các giấy tờ cần thiết cho thủ tục thụ hưởng.

Từ:受給手続(じゅきゅうてつづき)必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

窓(まど)口(ぐち)に来(く)る前(まえ)に、必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)を準(じゅん)備(び)しておきましょう。

  • Hãy chuẩn bị sẵn các giấy tờ cần thiết trước khi đến quầy giao dịch.

Từ:窓(まど)口(ぐち)来(く)る前(まえ)必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)準(じゅん)備(び)ましょう

Ví dụ của biên tập

手(て)続(つづ)きの必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)は、ホームページに掲(けい)載(さい)されています。

  • Các giấy tờ cần thiết cho thủ tục đã được đăng tải trên trang web.

Từ:手(て)続(つづ)き必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)ホームページ掲(けい)載(さい)される

Ví dụ của biên tập

在(ざい)留(りゅう)資(し)格(かく)認(にん)定(てい)証(しょう)明(めい)書(しょ)の発(はっ)行(こう)申(しん)請(せい)には、必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)が必(ひつ)要(よう)となる。

  • Cần có các giấy tờ cần thiết để xin cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú.

手(て)続(つづ)きを進(すす)めたあげく、必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)が一(ひと)つ足(た)りないと言(い)われた。

  • Sau khi đã mất công làm các thủ tục, tôi lại bị bảo là thiếu mất một loại giấy tờ cần thiết.

Từ:手(て)続(つづ)き進(すす)める必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)一(ひと)つ足(た)りないと言(い)われる

Ví dụ của biên tập

役(やく)所(しょ)の窓(まど)口(ぐち)で必(ひつ)要(よう)書(しょ)類(るい)を準(じゅん)備(び)することなく、申(しん)請(せい)書(しょ)を受(う)け取(と)った。

  • Tôi đã nhận được đơn đăng ký tại quầy của cơ quan nhà nước mà không cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết.

Đăng nhập để tiếp tục