Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

野(や)球(きゅう)チーム

やきゅうチームyakyuuchiimu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đội bóng chày

    EN baseball team

Câu ví dụ 21

彼(かれ)の好(す)きな野(や)球(きゅう)チームジャイアンツですが、ライオンズも好(す)きです。

  • Đội bóng chày yêu thích của anh ấy là Giants, nhưng anh ấy cũng thích cả Lions nữa.

Từ:彼(かれ)好(す)き野(や)球(きゅう)チームですがも

Đã xác minh

私(わたし)は野(や)球(きゅう)チームから外(はず)された。

  • Tôi đã bị loại khỏi đội bóng chày.

Từ:私(わたし)は野(や)球(きゅう)チームから外(はず)す

君(きみ)は野(や)球(きゅう)チームのメンバーですか。

  • Bạn có phải là thành viên của đội bóng chày không?

Từ:君(きみ)は野(や)球(きゅう)チームのメンバーですか

トムはこの野(や)球(きゅう)チームのキャプテンだ。

  • Tom là đội trưởng của đội bóng chày này.

Từ:はこの野(や)球(きゅう)チームのキャプテンだ

彼(かれ)はその野(や)球(きゅう)チームのメンバーになった。

  • Anh ấy đã trở thành thành viên của đội bóng chày đó.

Từ:彼(かれ)はその野(や)球(きゅう)チームのメンバーなる

Đăng nhập để tiếp tục