貞
ていtei
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
sự kiên định
EN firm adherence to one's principles
sự trinh tiết
EN chastity (of a woman)
Câu có chứa từ này 6
「あ、田中さん!」「あっ......!」「元気だった?」「うん。えっと、あっ......!名前ど忘れしちゃった。ごめんなさい。名前なんて言うんだったけ?」「もぉ、国貞よ。国貞恵子」「そうそう、国貞さん。お久しぶり!」
- “A, anh Tanaka!” “Á...!!” “Anh khỏe không?” “Ừm. À, ơ...! Mình tự dưng quên mất tên cậu rồi. Xin lỗi nhé. Tên cậu là gì ấy nhỉ?” “Trời ạ, là Kunisada mà. Kunisada Keiko.” “À đúng rồi, Kunisada-san. Lâu quá không gặp!”
