Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

上(じょう)半(はん)身(しん)裸(はだか)

じょうはんしんはだかjouhanshinhadaka

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    trần nửa thân trên

    EN naked above the waist; stripped to the waist; shirtless

Câu ví dụ 4

でも、ジェンの家(いえ)のベランダにいたヴィンスは上(じょう)半(はん)身(しん)裸(はだか)。いやー、もしかしたらすっぽんぽんだったかもッ!

  • Nhưng mà, Vince lúc ở ban công nhà Jen thì đang ở trần. Chà, có khi nào anh ấy còn chẳng mặc gì luôn không nữa!

Từ:でもの家(いえ)のベランダにいるは上(じょう)半(はん)身(しん)裸(はだか)いやもしかしたらすっぽんぽんだかも

Đã xác minh

トムは上(じょう)半(はん)身(しん)裸(はだか)だ。

  • Tom đang cởi trần.

Từ:上(じょう)半(はん)身(しん)裸(はだか)

Khớp tự động

トムは上(じょう)半(はん)身(しん)裸(はだか)だった。

  • Tom đang cởi trần.

Từ:上(じょう)半(はん)身(しん)裸(はだか)だった

Khớp tự động

女(じょ)性(せい)が下(か)半(はん)身(しん)が見(み)える状(じょう)態(たい)で公(こう)道(どう)を歩(ある)いていると公(こう)然(ぜん)猥(わい)褻(せつ)罪(ざい)となり、上(じょう)半(はん)身(しん)裸(はだか)で歩(ある)いていると軽(けい)犯(はん)罪(ざい)法(ほう)第(だい)1条(じょう)第(だい)20号(ごう)の罪(つみ)となります。

  • Nếu một người phụ nữ đi bộ trên đường công cộng trong tình trạng lộ phần thân dưới thì sẽ phạm tội dâm ô công cộng, còn nếu đi bộ trong tình trạng để trần thân trên thì sẽ phạm tội theo Khoản 20 Điều 1 của Luật về các tội nhẹ.

Đăng nhập để tiếp tục