上半身裸
じょうはんしんはだかjouhanshinhadaka
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ bổ nghĩa với のdanh từ
trần nửa thân trên
EN naked above the waist; stripped to the waist; shirtless
Câu ví dụ 4
トムは上半身裸だ。
- Tom đang cởi trần.
Từ:上半身裸
Khớp tự động女性が下半身が見える状態で公道を歩いていると公然猥褻罪となり、上半身裸で歩いていると軽犯罪法第1条第20号の罪となります。
- Nếu một người phụ nữ đi bộ trên đường công cộng trong tình trạng lộ phần thân dưới thì sẽ phạm tội dâm ô công cộng, còn nếu đi bộ trong tình trạng để trần thân trên thì sẽ phạm tội theo Khoản 20 Điều 1 của Luật về các tội nhẹ.
