Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

市(し)場(じょう)シェア

しじょうシェアshijoushea

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thị phần

    EN market share

    kinh doanh

Câu ví dụ 13

新(しん)興(こう)企(き)業(ぎょう)の参(さん)入(にゅう)により、既(き)存(そん)の市(し)場(じょう)シェアが侵(しん)食(しょく)され始(はじ)めた。

  • Với sự gia nhập của các doanh nghiệp mới nổi, thị phần hiện có đã bắt đầu bị xâm chiếm.

この会(かい)議(ぎ)では、市(し)場(じょう)シェア拡(かく)大(だい)のための新(あたら)しい戦(せん)略(りゃく)に全(ぜん)力(りょく)を向(む)けて議(ぎ)論(ろん)します。

  • Trong cuộc họp này, chúng ta sẽ thảo luận với tất cả tâm huyết về chiến lược mới nhằm mở rộng thị phần.

競(きょう)合(ごう)他(た)社(しゃ)の台(たい)頭(とう)で、市(し)場(じょう)シェアを維(い)持(じ)するために価(か)格(かく)引(ひ)き下(さ)げを余(よ)儀(ぎ)なくされました。

  • Do sự trỗi dậy của các đối thủ cạnh tranh, chúng tôi đã buộc phải giảm giá để duy trì thị phần.

この会(かい)社(しゃ)の弱(じゃく)点(てん)は、市(し)場(じょう)シェアの低(ひく)さだけではないけど、研(けん)究(きゅう)開(かい)発(はつ)の遅(おく)れでもしかない。

  • Điểm yếu của công ty này không chỉ là thị phần thấp, mà còn là sự chậm trễ trong nghiên cứu và phát triển.

長(なが)年(ねん)のライバル企(き)業(ぎょう)が市(し)場(じょう)シェアでこちらを追(お)い抜(ぬ)き、事(じ)業(ぎょう)の立(たち)場(ば)を脅(おびや)かす形(かたち)で王(おう)手(て)をかけてきました。

  • Đối thủ cạnh tranh lâu năm đã vượt qua chúng ta về thị phần và đang ở thế áp đảo, đe dọa trực tiếp đến vị thế kinh doanh của chúng ta.

Đăng nhập để tiếp tục