でもしか
でもしかdemoshika
Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tiền tố
vì không có việc gì khác tốt hơn để làm
EN for lack of anything better to do
Ghi chú: đặt trước từ chỉ nghề nghiệp, v.v.
