Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

でもしか

でもしかdemoshika

Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tiền tố

    vì không có việc gì khác tốt hơn để làm

    EN for lack of anything better to do

    Ghi chú: đặt trước từ chỉ nghề nghiệp, v.v.

Câu ví dụ 6

彼(か)の悩(なや)みは、仕(し)事(ごと)のことでだけではないけど、家(か)庭(てい)のことでもしかない。

  • Nỗi trăn trở của anh ấy không chỉ là về công việc, mà còn là về gia đình nữa.

彼(か)の成(せい)功(こう)の秘(ひ)訣(けつ)は、努(ど)力(りょく)だけではないけど、周(まわ)りの人(ひと)を信(しん)頼(らい)することでもしかない。

  • Bí quyết thành công của anh ấy không chỉ là sự nỗ lực, mà còn là việc tin tưởng vào những người xung quanh.

この会(かい)社(しゃ)の弱(じゃく)点(てん)は、市(し)場(じょう)シェアの低(ひく)さだけではないけど、研(けん)究(きゅう)開(かい)発(はつ)の遅(おく)れでもしかない。

  • Điểm yếu của công ty này không chỉ là thị phần thấp, mà còn là sự chậm trễ trong nghiên cứu và phát triển.

彼(か)の仕(し)事(ごと)のストレスは、時(じ)間(かん)的(てき)な制(せい)約(やく)だけではないけど、人(にん)間(げん)関(かん)係(けい)の悩(なや)みでもしかない。

  • Áp lực công việc của anh ấy không chỉ là do sự hạn chế về thời gian, mà còn là do những rắc rối trong các mối quan hệ giữa người với người.

Đăng nhập để tiếp tục