Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

地(ち)方(ほう)都(と)市(し)

ちほうとしchihoutoshi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thành phố địa phương

    EN provincial city; provincial town; suburban city; regional towns and cities

Câu ví dụ 6

名(な)古(ご)屋(や)といわず、京(きょう)都(と)といわず、地(ち)方(ほう)都(と)市(し)も魅(み)力(りょく)的(てき)だ。

  • Không chỉ Nagoya, mà cả Kyoto nữa, các thành phố địa phương cũng rất lôi cuốn.

Từ:名(な)古(ご)屋(や)京(きょう)都(と)地(ち)方(ほう)都(と)市(し)魅(み)力(りょく)的(てき)

Ví dụ của biên tập

東(とう)京(きょう)の交(こう)通(つう)網(もう)の複(ふく)雑(ざつ)さは、地(ち)方(ほう)都(と)市(し)とは比(くら)べものにならないほどだ。

  • Sự phức tạp của mạng lưới giao thông ở Tokyo không thể so sánh được với các thành phố địa phương.

日(に)本(ほん)の地(ち)方(ほう)都(と)市(し)では、ゆったりとした生(せい)活(かつ)と共(とも)に、温(あたた)かい人(ひと)々(びと)との交(こう)流(りゅう)もできます。

  • Tại các thành phố địa phương ở Nhật Bản, bạn có thể tận hưởng cuộc sống thong thả cùng với sự giao lưu với những con người nồng hậu.

この映(えい)画(が)は、**近(きん)世(せい)**の日(に)本(ほん)の地(ち)方(ほう)都(と)市(し)を舞(ぶ)台(たい)に、庶(しょ)民(みん)の生(せい)活(かつ)を描(えが)いた作(さく)品(ひん)です。

  • Bộ phim này là một tác phẩm lấy bối cảnh tại một thành phố địa phương ở Nhật Bản thời cận đại, khắc họa cuộc sống của tầng lớp bình dân.

私(わたし)はまだ日(に)本(ほん)の地(ち)方(ほう)都(と)市(し)で雪(ゆき)見(み)酒(しゅ)を飲(の)むためしがないので、今年(ことし)はぜひ体(たい)験(けん)してみたいです。

  • Tôi vẫn chưa có cơ hội được uống rượu ngắm tuyết ở một thành phố địa phương tại Nhật Bản, nên năm nay tôi nhất định muốn trải nghiệm điều đó.

Đăng nhập để tiếp tục