Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ふんわり

ふんわりfunwari

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ đi với とtrạng từ

    mềm mại; bồng bềnh; nhẹ nhàng

    EN gently; airily; fluffily

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 5

パンがふんわり焼(や)けた。

  • Bánh mì đã được nướng lên rất xốp.

Từ:パンがふんわり焼(や)ける

Đã xác minh

彼(かの)女(じょ)の長(なが)い髪(かみ)には、ふんわりとした自(し)然(ぜん)な回(かい)転(てん)があり、スタイリストの手(て)を借(か)りずとも美(うつく)しいウェーブを作(つく)っていた。

  • Mái tóc dài của cô ấy có độ xoăn tự nhiên mềm mại, tạo nên những lọn sóng đẹp mà không cần đến sự trợ giúp của nhà tạo mẫu tóc.

「トムは普(ふ)段(だん)『可愛(かわい)い』って漢(かん)字(じ)で書(か)く? ひらがなで書(か)く?」「ぼくはひらがなの方(ほう)が好(す)きだな。ふんわりした感(かん)じがして」

  • “Bình thường Tom viết chữ 'kawaii' bằng kanji hả? Hay là viết bằng hiragana?” “Mình thích viết bằng hiragana hơn. Cảm giác nó nhẹ nhàng hơn.”

Đăng nhập để tiếp tục