Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

軽(けい)薄(はく)才(さい)子(し)

けいはくさいしkeihakusaishi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kẻ tài hoa nhưng nông cạn và giả tạo

    EN shallow, glib and obsequious person

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    上(じょう)司(し)の前(まえ)ではいつも軽(けい)薄(はく)才(さい)子(し)のようにはしゃぎ、周(しゅう)囲(い)からは軽(かる)く見(み)られている。

    • Tôi luôn tỏ ra nhí nhảnh như một kẻ tài hoa nhưng nông cạn trước mặt cấp trên, khiến mọi người xung quanh xem thường mình.

    彼(かれ)は社(しゃ)交(こう)界(かい)では軽(けい)薄(はく)才(さい)子(し)として知(し)られており、誰(だれ)に対(たい)しても軽(けい)妙(みょう)な言(こと)葉(ば)を弄(ろう)するが、実(じっ)際(さい)には深(ふか)い考(かんが)えを持(も)たない。

    • Anh ta được biết đến trong giới thượng lưu như một thiên tài nông cạn, luôn dùng những lời lẽ hóm hỉnh với bất kỳ ai, nhưng thực tế anh ta không hề có suy nghĩ sâu sắc.

Câu ví dụ 2

上(じょう)司(し)の前(まえ)ではいつも軽(けい)薄(はく)才(さい)子(し)のようにはしゃぎ、周(しゅう)囲(い)からは軽(かる)く見(み)られている。

  • Tôi luôn tỏ ra nhí nhảnh như một kẻ tài hoa nhưng nông cạn trước mặt cấp trên, khiến mọi người xung quanh xem thường mình.

彼(かれ)は社(しゃ)交(こう)界(かい)では軽(けい)薄(はく)才(さい)子(し)として知(し)られており、誰(だれ)に対(たい)しても軽(けい)妙(みょう)な言(こと)葉(ば)を弄(ろう)するが、実(じっ)際(さい)には深(ふか)い考(かんが)えを持(も)たない。

  • Anh ta được biết đến trong giới thượng lưu như một thiên tài nông cạn, luôn dùng những lời lẽ hóm hỉnh với bất kỳ ai, nhưng thực tế anh ta không hề có suy nghĩ sâu sắc.

Đăng nhập để tiếp tục