Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

流転輪廻(るてんりんね)

るてんりんねrutenrinne

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    vòng luân hồi bất tận; sự luân hồi

    EN all things being in flux through the endless circle of birth, death, and rebirth; the circle of transmigration

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)は人(じん)生(せい)の無(む)常(じょう)さを感(かん)じ、すべてが「流転輪廻(るてんりんね)」の法(ほう)則(そく)に従(したが)っていると悟(さと)った。

    • Anh ấy cảm nhận được sự vô thường của cuộc đời, và ngộ ra rằng mọi thứ đều tuân theo quy luật luân hồi.

    仏(ぶっ)教(きょう)の教(おし)えでは、人(にん)間(げん)の魂(たましい)は死(し)後(ご)も「流転輪廻(るてんりんね)」の世(よ)の中(なか)をさまよい続(つづ)けるという。

    • Trong giáo lý Phật giáo, người ta nói rằng linh hồn con người sẽ tiếp tục lang thang trong thế giới 'Ruruten Rinne' (luân hồi chuyển kiếp) ngay cả sau khi chết.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は人(じん)生(せい)の無(む)常(じょう)さを感(かん)じ、すべてが「流転輪廻(るてんりんね)」の法(ほう)則(そく)に従(したが)っていると悟(さと)った。

  • Anh ấy cảm nhận được sự vô thường của cuộc đời, và ngộ ra rằng mọi thứ đều tuân theo quy luật luân hồi.

仏(ぶっ)教(きょう)の教(おし)えでは、人(にん)間(げん)の魂(たましい)は死(し)後(ご)も「流転輪廻(るてんりんね)」の世(よ)の中(なか)をさまよい続(つづ)けるという。

  • Trong giáo lý Phật giáo, người ta nói rằng linh hồn con người sẽ tiếp tục lang thang trong thế giới 'Ruruten Rinne' (luân hồi chuyển kiếp) ngay cả sau khi chết.

Đăng nhập để tiếp tục