Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はまり込(こ)む

はまりこむhamarikomu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    bị kẹt; bị lún; khớp vào

    EN to fit in (snugly); to get stuck in; to get caught in; to get bogged down in

    どの官(かん)庁(ちょう)もお役(やく)所(しょ)主(しゅ)義(ぎ)にはまり込(こ)まないで、仕(し)事(ごと)のスピードアップをはかるという点(てん)において問(もん)題(だい)があるようだ。

    • Có vẻ như có vấn đề ở chỗ các cơ quan chính phủ đều không tránh khỏi chủ nghĩa quan liêu và trong việc cố gắng đẩy nhanh tốc độ công việc.

    車(くるま)がぬかるみに填(は)まり込(こ)んだ。

    • Chiếc xe đã bị sa lầy trong bùn.

    Từ:車(くるま)がぬかるみにはまり込(こ)む

  2. sa lầy; đam mê; bị cuốn vào

    EN to get caught up in (a situation); to become deeply involved in; to get addicted to; to become infatuated with (e.g. a woman)

Câu ví dụ 2

どの官(かん)庁(ちょう)もお役(やく)所(しょ)主(しゅ)義(ぎ)にはまり込(こ)まないで、仕(し)事(ごと)のスピードアップをはかるという点(てん)において問(もん)題(だい)があるようだ。

  • Có vẻ như có vấn đề ở chỗ các cơ quan chính phủ đều không tránh khỏi chủ nghĩa quan liêu và trong việc cố gắng đẩy nhanh tốc độ công việc.

車(くるま)がぬかるみに填(は)まり込(こ)んだ。

  • Chiếc xe đã bị sa lầy trong bùn.

Từ:車(くるま)がぬかるみにはまり込(こ)む

Đăng nhập để tiếp tục