Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

言(い)い過(す)ぎ

いいすぎiisugi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nói quá; sự nói quá

    EN exaggeration; overstatement

Câu ví dụ 9

言(い)い過(す)ぎですよ。

  • Anh nói quá lời rồi đấy.

Từ:言(い)い過(す)ぎですよ

それは言(い)い過(す)ぎだよ。

  • Nói thế thì quá lời rồi.

Từ:それは言(い)い過(す)ぎだよ

言(い)い過(す)ぎではないですか。

  • Chẳng phải anh nói hơi quá lời rồi sao?

Từ:言(い)い過(す)ぎではないですか

あなたは言(い)い過(す)ぎだと思(おも)う。

  • Tôi nghĩ là bạn nói hơi quá lời rồi.

Từ:あなたは言(い)い過(す)ぎだと思(おも)う

いつも言(い)い過(す)ぎよ。

  • Lúc nào cậu cũng nói quá lời cả.

Từ:いつも言(い)い過(す)ぎ

Khớp tự động

それは些(いささ)か言(い)いすぎだと思(おも)います。

  • Tôi nghĩ điều đó hơi quá lời.

Từ:それはいささか言(い)い過(す)ぎ思(おも)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục