Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

さもなくば

さもなくばsamonakuba

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. liên từ

    nếu không thì

    EN otherwise; or else; if not

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 3

私(わたし)たちは兄(きょう)弟(だい)として共(とも)に生(い)きることを知(し)らなければならない。さもなくば、愚(おろ)か者(もの)として共(とも)に滅(ほろ)びるであろう。

  • Chúng ta phải biết rằng chúng ta đang sống cùng nhau như những người anh em. Nếu không, chúng ta sẽ cùng nhau diệt vong như những kẻ ngu ngốc.

Đăng nhập để tiếp tục