Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

そうでなければ

そうでなければsoudenakereba

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    nếu không phải như vậy; nếu không thì

    EN otherwise; or else; if not

Câu ví dụ 2

もし生(せい)命(めい)の権(けん)利(り)というものがあるなら、死(し)についての権(けん)利(り)もあることになる。そうでなければ生(せい)命(めい)の権(けん)利(り)は権(けん)利(り)ではなく義(ぎ)務(む)になってしまうだろう。

  • Nếu có cái gọi là quyền được sống, thì cũng sẽ có cả quyền được chết. Nếu không, quyền được sống sẽ không còn là quyền nữa mà sẽ trở thành nghĩa vụ.

寂(さび)しがらない奴(やつ)は、神(しん)経(けい)の鈍(にぶ)い奴(やつ)か、そうでなければ、神(しん)経(けい)をぼかして世(よ)を渡(わた)っている奴(やつ)だ。

  • Kẻ không biết cảm thấy cô đơn là kẻ vô cảm, hoặc nếu không, thì đó là kẻ đang sống một cuộc đời bằng cách làm mờ đi cảm xúc của chính mình.

Đăng nhập để tiếp tục