Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

怒(おこ)り出(だ)す

おこりだすokoridasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)

    nổi giận

    EN to fly into a rage; to lose one's temper; to flare up; to break out

Câu ví dụ 9

彼(かれ)は急(きゅう)に怒(おこ)り出(だ)した。

  • Anh ấy đột nhiên nổi giận.

Từ:彼(かれ)は急(きゅう)に怒(おこ)り出(だ)す

それで彼(かれ)は怒(おこ)りだした。

  • Thế là anh ấy bắt đầu nổi giận.

Từ:それで彼(かれ)怒(おこ)り出(だ)す

Khớp tự động

彼(かれ)は何(なん)でもないようなことで怒(おこ)り出(だ)すきらいがある。

  • Anh ấy có xu hướng nổi giận vì những chuyện chẳng có gì đáng nói.

Từ:彼(かれ)なんでもないような怒(おこ)り出(だ)すきらいがある

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục