買い付ける
かいつけるkaitsukeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ
thu mua; mua số lượng lớn
EN to buy a large amount (of); to purchase (in large quantities); to buy in; to lay in (stock)
động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ
mua hàng thường xuyên; mua định kỳ
EN to buy regularly; to make regular purchases; to be a regular customer
