Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

双(そう)方(ほう)向(こう)

そうほうこうsouhoukou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    hai chiều; tương tác

    EN two-way; bidirectional; interactive

Câu ví dụ 2

ますます多(おお)くの人(ひと)が、その媒(ばい)体(たい)の双(そう)方(ほう)向(こう)的(てき)な性(せい)質(しつ)を利(り)用(よう)しようと躍(やっ)起(き)になっている。

  • Ngày càng có nhiều người đang nỗ lực hết mình để tận dụng tính chất tương tác của phương tiện đó.

学(がっ)校(こう)で生(せい)徒(と)の意(い)見(けん)を一(いっ)方(ぽう)的(てき)に聞(き)き取(と)らず、双(そう)方(ほう)向(こう)の対(たい)話(わ)を重(じゅう)視(し)する手(しゅ)法(ほう)を対(たい)話(わ)的(てき)教(きょう)育(いく)というものだ。

  • Phương pháp không chỉ lắng nghe ý kiến của học sinh một cách phiến diện tại trường học mà chú trọng vào đối thoại hai chiều được gọi là giáo dục đối thoại.

Đăng nhập để tiếp tục