Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生(せい)産(さん)ライン

せいさんラインseisanrain

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dây chuyền sản xuất

    EN production line

Câu ví dụ 28

工(こう)場(じょう)の生(せい)産(さん)ラインは、ほぼ毎(まい)日(にち)稼(か)働(どう)しています。

  • Dây chuyền sản xuất của nhà máy hoạt động gần như mỗi ngày.

Từ:工(こう)場(じょう)生(せい)産(さん)ライン毎(まい)日(にち)稼(か)働(どう)

Ví dụ của biên tập

この機(き)械(かい)の調(ちょう)整(せい)が終(お)わったら、生(せい)産(さん)ラインが再(さい)開(かい)するところだ。

  • Sau khi việc điều chỉnh chiếc máy này hoàn tất, dây chuyền sản xuất sẽ bắt đầu hoạt động trở lại.

Từ:機(き)械(かい)調(ちょう)整(せい)生(せい)産(さん)ライン再(さい)開(かい)

Ví dụ của biên tập

生(せい)産(さん)ラインの効(こう)率(りつ)化(か)は、コスト削(さく)減(げん)に関(かか)わる重(じゅう)要(よう)な取(と)り組(く)みです。

  • Việc nâng cao hiệu quả dây chuyền sản xuất là một nỗ lực quan trọng liên quan đến việc cắt giảm chi phí.

Đăng nhập để tiếp tục