Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

退(たい)役(えき)軍(ぐん)人(じん)

たいえきぐんじんtaiekigunjin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cựu chiến binh

    EN ex-serviceman; veteran

Câu ví dụ 3

彼(かれ)は退(たい)役(えき)軍(ぐん)人(じん)ではないかと思(おも)った。

  • Tôi đã nghĩ rằng có lẽ anh ấy là một cựu chiến binh.

Từ:彼(かれ)は退(たい)役(えき)軍(ぐん)人(じん)ではないかと思(おも)う

ガンの末(まっ)期(き)にあった彼(かれ)は、輸(ゆ)血(けつ)をきっぱりと拒(きょ)絶(ぜつ)したためにニューヨーク市(し)のある退(たい)役(えき)軍(ぐん)人(じん)の病(びょう)院(いん)から三(さん)度(ど)追(お)い出(だ)されました。

  • Vì đang ở giai đoạn cuối của căn bệnh ung thư và kiên quyết từ chối truyền máu, anh ấy đã bị đuổi khỏi một bệnh viện dành cho cựu chiến binh ở thành phố New York ba lần.

Đăng nhập để tiếp tục