Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

百(ひゃく)戦(せん)錬(れん)磨(ま)

ひゃくせんれんまhyakusenrenma

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với の

    dày dạn kinh nghiệm; lão luyện

    EN veteran; battle-worn; schooled by adversity in many battles; hard-bitten; rich in experience; very experienced

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 1

トムは百(ひゃく)戦(せん)錬(れん)磨(ま)の兵(へい)だよ?誰(だれ)に何(なん)と言(い)われようが、ぶれないよ。

  • Tom là một người lính dày dạn kinh nghiệm đấy? Dù ai có nói gì đi chăng nữa, anh ấy cũng không hề dao động.

Từ:百(ひゃく)戦(せん)錬(れん)磨(ま)兵(へい)誰(だれ)何(なん)とぶれる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục