Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

笑(わら)い飛(と)ばす

わらいとばすwaraitobasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    cười nhạo; cười xòa

    EN to laugh off (a rumor, worries, etc.); to laugh away

Câu ví dụ 7

ジェーンは悲(かな)しみを笑(わら)い飛(と)ばした。

  • Jane đã cười nhạo nỗi buồn của mình.

Từ:は悲(かな)しみを笑(わら)い飛(と)ばす

Đã xác minh

こういう物(もの)を「子(こ)供(ども)っぽい」と笑(わら)い飛(と)ばさないようになることが大人(おとな)になるってことなんじゃないかと思(おも)うよ。

  • Mình nghĩ trưởng thành chính là việc không còn cười nhạo những thứ như thế này là 'trẻ con' nữa.

Đăng nhập để tiếp tục