Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買(か)い食(ぐ)い

かいぐいkaigui

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    mua đồ ăn vặt; ăn quà vặt

    EN buying and eating sweets (esp. of children); between-meal snacking

Câu ví dụ 3

買(か)い食(ぐ)いは買(か)ってすぐ食(く)うのがロマンだと思(おも)う。

  • Mình nghĩ cái thú vui của việc mua đồ ăn vặt là phải ăn ngay sau khi vừa mua xong.

Từ:買(か)い食(ぐ)い買(か)う食(く)うロマン思(おも)う

Khớp tự động

稼(かせ)いだ金(きむ)は日(ひ)々(び)の買(か)い食(ぐ)いに消(き)えていく。ちょっと考(かんが)えんといかん。

  • Tiền kiếm được cứ thế tan biến hết vào việc ăn vặt hàng ngày. Mình phải suy nghĩ về chuyện này một chút thôi.

「高(こう)校(こう)ん時(じ)、学(がっ)校(こう)の前(まえ)の駄(だ)菓(が)子(し)屋(や)でよく買(か)い食(ぐ)いしてたよね。あの駄(だ)菓(が)子(し)屋(や)ってまだあるのかな?」「今(いま)は、コンビニになってるかもね」

  • “Hồi cấp ba, tụi mình hay ăn vặt ở tiệm bánh kẹo trước trường nhỉ. Không biết tiệm đó còn không ta?” “Giờ chắc thành cửa hàng tiện lợi rồi cũng nên.”

Đăng nhập để tiếp tục