Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(めい)将(しょう)

めいしょうmeishou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    danh tướng

    EN great commander; famous commander

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は戦(せん)国(ごく)時(じ)代(だい)の名(めい)将(しょう)です。

  • Ông ấy là một danh tướng vào thời Chiến quốc.

Từ:彼(かれ)戦(せん)国(ごく)時(じ)代(だい)名(めい)将(しょう)

Ví dụ của biên tập

その将(しょう)軍(ぐん)は、どんな困(こん)難(なん)な戦(たたか)いでも必(かなら)ず勝(しょう)利(り)を収(おさ)め、まさに百(ひゃく)戦(せん)百(ひゃく)勝(しょう)の名(めい)将(しょう)だった。

  • Vị tướng đó luôn giành chiến thắng trong bất kỳ trận chiến khó khăn nào, quả thực là một danh tướng bách chiến bách thắng.

Đăng nhập để tiếp tục