Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

平(へい)々(へい)凡(ぼん)々(ぼん)

へいへいぼんぼんheiheibonbon

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với のtính từ -tarutrạng từ đi với と

    tầm thường; bình thường; không có gì đặc biệt

    EN very ordinary; mediocre; all-too-common; quite commonplace

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 2

さまざまな才(さい)能(のう)に恵(めぐ)まれて、なんでもそつなくこなす姉(あね)にとって、平(へい)々(へい)凡(ぼん)々(ぼん)たる俺(おれ)の存(そん)在(ざい)はひどく許(ゆる)せないものらしい。

  • Đối với chị gái tôi, người được ban tặng nhiều tài năng và có thể làm mọi việc một cách trôi chảy, sự tồn tại tầm thường của tôi dường như là một điều cực kỳ khó chấp nhận.

Đăng nhập để tiếp tục