Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

政(せい)教(きょう)一(いっ)致(ち)

せいきょういっちseikyouitchi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự nhất thể giữa tôn giáo và nhà nước

    EN unity of church and state

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    昔(むかし)の日(に)本(ほん)では、政(せい)治(じ)と宗(しゅう)教(きょう)が一(いっ)体(たい)となった政(せい)教(きょう)一(いっ)致(ち)の時(じ)代(だい)がありました。

    • Ở Nhật Bản ngày xưa, đã từng có một thời đại mà chính trị và tôn giáo hòa làm một trong một hệ thống chính trị - tôn giáo nhất quán.

    国(こく)民(みん)の精(せい)神(しん)的(てき)支(し)柱(ちゅう)として、政(せい)教(きょう)一(いっ)致(ち)が国(こっ)家(か)の統(とう)治(ち)に利(り)用(よう)された事(じ)例(れい)も少(すく)なくありません。

    • Với tư cách là trụ cột tinh thần của quốc dân, không ít trường hợp sự nhất thể giữa chính trị và tôn giáo đã được lợi dụng trong việc cai trị đất nước.

Câu ví dụ 2

昔(むかし)の日(に)本(ほん)では、政(せい)治(じ)と宗(しゅう)教(きょう)が一(いっ)体(たい)となった政(せい)教(きょう)一(いっ)致(ち)の時(じ)代(だい)がありました。

  • Ở Nhật Bản ngày xưa, đã từng có một thời đại mà chính trị và tôn giáo hòa làm một trong một hệ thống chính trị - tôn giáo nhất quán.

国(こく)民(みん)の精(せい)神(しん)的(てき)支(し)柱(ちゅう)として、政(せい)教(きょう)一(いっ)致(ち)が国(こっ)家(か)の統(とう)治(ち)に利(り)用(よう)された事(じ)例(れい)も少(すく)なくありません。

  • Với tư cách là trụ cột tinh thần của quốc dân, không ít trường hợp sự nhất thể giữa chính trị và tôn giáo đã được lợi dụng trong việc cai trị đất nước.

Đăng nhập để tiếp tục