Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

団(だん)塊(かい)

だんかいdankai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khối; đống

    EN mass; lump; clod; clump

    そのパンは、塩(えん)分(ぶん)が団(だん)塊(かい)になって残(のこ)っている。

    • Ổ bánh mì đó có những cục muối đọng lại.

    Từ:塩(えん)分(ぶん)団(だん)塊(かい)残(のこ)る

    Đã xác minh
  2. nốt; cục

    EN nodule

    địa chất học

  3. thế hệ bùng nổ trẻ sơ sinh

    EN baby boom generation (of 1947-1949); babyboomer (born between 1947-1949)

    viết tắt

    Xem thêm: 団(だん)塊(かい)の世(せ)代(だい)

    団(だん)塊(かい)の世(せ)代(だい)が退(たい)職(しょく)することで、多(おお)くの企(き)業(ぎょう)が人(じん)材(ざい)不(ぶ)足(そく)に直(ちょく)面(めん)している。

    • Với việc thế hệ baby boomer nghỉ hưu, nhiều doanh nghiệp đang phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt nhân lực.

Câu ví dụ 7

そのパンは、塩(えん)分(ぶん)が団(だん)塊(かい)になって残(のこ)っている。

  • Ổ bánh mì đó có những cục muối đọng lại.

Từ:塩(えん)分(ぶん)団(だん)塊(かい)残(のこ)る

Ví dụ của biên tập

団(だん)塊(かい)世(せ)代(だい)の消(しょう)費(ひ)行(こう)動(どう)が、長(なが)らく日(に)本(ほん)の経(けい)済(ざい)を牽(けん)引(いん)してきた。

  • Hành vi tiêu dùng của thế hệ baby boomer đã dẫn dắt nền kinh tế Nhật Bản trong một thời gian dài.

団(だん)塊(かい)の世(せ)代(だい)が退(たい)職(しょく)することで、多(おお)くの企(き)業(ぎょう)が人(じん)材(ざい)不(ぶ)足(そく)に直(ちょく)面(めん)している。

  • Với việc thế hệ baby boomer nghỉ hưu, nhiều doanh nghiệp đang phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt nhân lực.

団(だん)塊(かい)の世(せ)代(だい)が定(てい)年(ねん)を迎(むか)えました。

  • Thế hệ baby boomer đã đến tuổi nghỉ hưu.

Từ:団(だん)塊(かい)定(てい)年(ねん)迎(むか)える

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục