Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)放(ばな)し

てばなしtebanashi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    buông tay; không dùng tay

    EN not holding on; not using the hands; letting go one's hold

  2. không chút do dự; một cách công khai; không kiềm chế

    EN lack of reserve (in expressing one's emotions); lack of restraint; openly (saying)

    みんなが手(て)放(ばな)しで喜(よろこ)んだ。

    • Mọi người đều vui mừng khôn xiết.

    Từ:みな手(て)放(ばな)し喜(よろこ)ぶ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 6

みんなが手(て)放(ばな)しで喜(よろこ)んだ。

  • Mọi người đều vui mừng khôn xiết.

Từ:みな手(て)放(ばな)し喜(よろこ)ぶ

Ví dụ của biên tập

あゆみちゃんがアドプトできるように、文(ぶん)を手(て)放(ばな)しといたよ。

  • Mình đã buông câu văn đó ra để Ayumi-chan có thể tiếp nhận nó.

Từ:ちゃんアドプトできるように文(ふみ)手(て)放(ばな)し

Khớp tự động

執(しゅう)着(ちゃく)があれば手(て)放(ばな)しましょうってノリだからね。

  • Kiểu như là nếu có sự chấp niệm thì hãy buông bỏ đi vậy.

Từ:執(しゅう)着(ちゃく)手(て)放(ばな)しましょうだから

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục