Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

押(お)さえる

おさえるosaeru

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    giữ chặt; đè xuống; giữ cố định

    EN to pin down; to hold down; to press down; to hold in place; to hold steady

    Ghi chú: còn được viết là 圧(お)さえる

    戸(と)を押(お)さえてくれ。

    • Giữ hộ cái cửa với.

    Từ:戸(と)を押(お)さえるくれる

  2. giữ; ấn (vào một bộ phận cơ thể)

    EN to cover (esp. a part of one's body with one's hand); to clutch (a body part in pain); to press (a body part)

  3. kiềm chế (cảm xúc); bắt giữ

    EN to get a hold of; to obtain; to seize; to catch; to arrest

  4. nắm vững; hiểu rõ (điểm chính)

    EN to grasp (a point); to comprehend

  5. đặt trước; giữ chỗ (thời gian hoặc địa điểm)

    EN to reserve (time, space, or availability); to hold; to block off (a schedule); to secure; to pin down (a date)

  6. kiềm chế; trấn áp; nén

    EN to quell; to subdue; to suppress; to repress; to hold back; to check; to curb; to contain

    Xem thêm: 抑(おさ)える

Câu ví dụ 40

戸(と)を押(お)さえてくれ。

  • Giữ hộ cái cửa với.

Từ:戸(と)を押(お)さえるくれる

私(わたし)は怒(いか)りをおさえられなかった。

  • Tôi đã không thể kiềm chế được cơn giận.

Đăng nhập để tiếp tục