Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

冷(れい)害(がい)

れいがいreigai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thiệt hại do rét

    EN cold-weather damage (to crops)

Câu ví dụ 2

洪(こう)水(ずい)、激(はげ)しい暴(ぼう)風(ふう)、干(かん)魃(ばつ)、霜(しも)の冷(れい)害(がい)、空(くう)気(き)汚(お)染(せん)の問(もん)題(だい)などは全(すべ)て現(げん)代(だい)社(しゃ)会(かい)にしばしば影(えい)響(きょう)を与(あた)えている。

  • Các vấn đề như lũ lụt, bão lớn, hạn hán, thiệt hại do sương giá, và ô nhiễm không khí, tất cả đều thường xuyên gây ảnh hưởng đến xã hội hiện đại.

Đăng nhập để tiếp tục