danh từdanh từ bổ nghĩa với の
sự biến đổi khôn lường của thế gian; sự vô thường
EN mutability (of worldly affairs); fleeting shifts and changes (of human life)
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
人生は有為転変し、常に予測できない出来事が起こるからこそ、楽しみや刺激があるんだと思います。
- Tôi nghĩ rằng cuộc đời luôn biến đổi không ngừng, và chính vì những điều không thể dự đoán luôn xảy ra nên mới có niềm vui và sự thú vị.
世の中の有為転変を目の当たりにし、常に変化を恐れない心を身につけることが大切だと感じています。
- Chứng kiến sự biến đổi không ngừng của thế gian, tôi cảm thấy việc rèn luyện một tâm thế không bao giờ sợ hãi trước sự thay đổi là điều quan trọng.