Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

有(う)為(い)転(てん)変(ぺん)

ういてんぺんuitenpen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    sự biến đổi khôn lường của thế gian; sự vô thường

    EN mutability (of worldly affairs); fleeting shifts and changes (of human life)

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    人(じん)生(せい)は有(う)為(い)転(てん)変(ぺん)し、常(つね)に予(よ)測(そく)できない出(で)来(き)事(ごと)が起(お)こるからこそ、楽(たの)しみや刺(し)激(げき)があるんだと思(おも)います。

    • Tôi nghĩ rằng cuộc đời luôn biến đổi không ngừng, và chính vì những điều không thể dự đoán luôn xảy ra nên mới có niềm vui và sự thú vị.

    世(よ)の中(なか)の有(う)為(い)転(てん)変(ぺん)を目(ま)の当(あ)たりにし、常(つね)に変(へん)化(か)を恐(おそ)れない心(こころ)を身(み)につけることが大(たい)切(せつ)だと感(かん)じています。

    • Chứng kiến sự biến đổi không ngừng của thế gian, tôi cảm thấy việc rèn luyện một tâm thế không bao giờ sợ hãi trước sự thay đổi là điều quan trọng.

Câu ví dụ 2

人(じん)生(せい)は有(う)為(い)転(てん)変(ぺん)し、常(つね)に予(よ)測(そく)できない出(で)来(き)事(ごと)が起(お)こるからこそ、楽(たの)しみや刺(し)激(げき)があるんだと思(おも)います。

  • Tôi nghĩ rằng cuộc đời luôn biến đổi không ngừng, và chính vì những điều không thể dự đoán luôn xảy ra nên mới có niềm vui và sự thú vị.

世(よ)の中(なか)の有(う)為(い)転(てん)変(ぺん)を目(ま)の当(あ)たりにし、常(つね)に変(へん)化(か)を恐(おそ)れない心(こころ)を身(み)につけることが大(たい)切(せつ)だと感(かん)じています。

  • Chứng kiến sự biến đổi không ngừng của thế gian, tôi cảm thấy việc rèn luyện một tâm thế không bao giờ sợ hãi trước sự thay đổi là điều quan trọng.

Đăng nhập để tiếp tục