Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

米(べい)国(こく)民(みん)

べいこくみんbeikokumin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    công dân Hoa Kỳ

    EN American (citizen)

Câu ví dụ 1

大(だい)統(とう)領(りょう)や知(ち)事(じ)が立(りっ)派(ぱ)に合(ごう)法(ほう)的(てき)に行(こう)動(どう)した場(ば)合(あい)には、米(べい)国(こく)民(みん)は彼(かれ)らを再(さい)選(せん)し、彼(かれ)らが属(ぞく)する政(せい)党(とう)に指(し)示(じ)を送(おく)ることによって承(しょう)認(にん)を表(ひょう)明(めい)する。

  • Trong trường hợp tổng thống hoặc thống đốc hành động một cách lỗi lạc và hợp pháp, người dân Mỹ sẽ bày tỏ sự ủng hộ bằng cách tái đắc cử cho họ và bỏ phiếu cho đảng chính trị mà họ thuộc về.

Đăng nhập để tiếp tục