Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

焚(た)き火(び)

たきびtakibi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    lửa trại

    EN open-air fire (e.g. for garden refuse); bonfire; campfire

  2. lửa hở

    EN open fire (e.g. in a kitchen)

Câu ví dụ 10

たき火(び)の風(かざ)上(かみ)に立(た)ちました。

  • Tôi đã đứng ở phía đầu gió của đống lửa trại.

Từ:焚(た)き火(び)風(かざ)上(かみ)立(た)つ

Ví dụ của biên tập

キャンプでたき火(び)を焚(た)きました。

  • Tôi đã đốt lửa trại khi đi cắm trại.

Từ:キャンプ焚(た)き火(び)焚(た)く

Ví dụ của biên tập

焚(た)き火(び)の火(ひ)種(だね)を集(あつ)め、安(あん)全(ぜん)に保(ほ)管(かん)しておかないと火(か)災(さい)の原(げん)因(いん)になる。

  • Nếu không thu gom tàn lửa từ đống lửa và bảo quản chúng một cách an toàn, nó sẽ trở thành nguyên nhân gây ra hỏa hoạn.

たき火(び)で遊(あそ)んじゃだめだよ。

  • Đừng có nghịch lửa trại nhé.

Từ:焚(た)き火(び)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục