窓(まど)を開(あ)けると、心地(ここち)よい風(かぜ)が吹(ふ)き込(こ)んできた。 Khi mở cửa sổ, một làn gió dễ chịu thổi vào. Từ:窓(まど)開(あ)ける心地(ここち)よい風(かぜ)吹(ふ)き込(こ)むĐã xác minh
彼(かれ)はすぐに先(せん)輩(ぱい)風(かぜ)を吹(ふ)かせる。 Anh ta lập tức tỏ vẻ ta đây là tiền bối. Từ:彼(かれ)すぐに風(かぜ)Đã xác minh
風(かぜ)の水(みず)の面(めん)が波(なみ)だった。 Mặt nước bị gió thổi đã trở thành những con sóng. Từ:風(かぜ)の水(みず)面(めん)が波(なみ)だ