Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

付(ふ)和(わ)

ふわfuwa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    sự hùa theo; sự tán thành mù quáng

    EN blindly following others

Câu có chứa từ này 4

彼(かれ)は真(しん)剣(けん)に議(ぎ)論(ろん)に参(さん)加(か)するどころか、ただ上(じょう)司(し)の意(い)見(けん)に付(ふ)和(わ)随(ずい)行(こう)していた。

  • Thay vì tham gia thảo luận một cách nghiêm túc, anh ta chỉ đơn thuần là hùa theo ý kiến của cấp trên.

彼(かれ)は周(まわ)りの意(い)見(けん)に盲(もう)目(もく)的(てき)に同(どう)調(ちょう)し、**付(ふ)和(わ)雷(らい)同(どう)**の態(たい)度(ど)を取(と)ることが多(おお)い。

  • Anh ấy thường mù quáng đồng tình với ý kiến của những người xung quanh và thường có thái độ ba phải.

チームメンバーは皆(みな)、リーダーの提(てい)案(あん)に無(む)条(じょう)件(けん)で付(ふ)和(わ)随(ずい)行(こう)し、建(けん)設(せつ)的(てき)な意(い)見(けん)が出(で)なかった。

  • Tất cả các thành viên trong nhóm đều tuân theo đề xuất của trưởng nhóm một cách vô điều kiện, và không có ý kiến mang tính xây dựng nào được đưa ra.

Đăng nhập để tiếp tục