Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

付(ふ)和(わ)雷(らい)同(どう)

ふわらいどうfuwaraidou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    hùa theo; làm theo một cách mù quáng

    EN following blindly; following suit without reflection

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    その提(てい)案(あん)に皆(みな)が**付(ふ)和(わ)雷(らい)同(どう)**して賛(さん)成(せい)してしまった。

    • Mọi người đều hùa theo và tán thành đề xuất đó.

    Từ:提(てい)案(あん)みな付(ふ)和(わ)雷(らい)同(どう)賛(さん)成(せい)しまった

    Đã xác minh

    彼(かれ)は周(まわ)りの意(い)見(けん)に盲(もう)目(もく)的(てき)に同(どう)調(ちょう)し、**付(ふ)和(わ)雷(らい)同(どう)**の態(たい)度(ど)を取(と)ることが多(おお)い。

    • Anh ấy thường mù quáng đồng tình với ý kiến của những người xung quanh và thường có thái độ ba phải.

Câu ví dụ 2

その提(てい)案(あん)に皆(みな)が**付(ふ)和(わ)雷(らい)同(どう)**して賛(さん)成(せい)してしまった。

  • Mọi người đều hùa theo và tán thành đề xuất đó.

Từ:提(てい)案(あん)みな付(ふ)和(わ)雷(らい)同(どう)賛(さん)成(せい)しまった

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は周(まわ)りの意(い)見(けん)に盲(もう)目(もく)的(てき)に同(どう)調(ちょう)し、**付(ふ)和(わ)雷(らい)同(どう)**の態(たい)度(ど)を取(と)ることが多(おお)い。

  • Anh ấy thường mù quáng đồng tình với ý kiến của những người xung quanh và thường có thái độ ba phải.

Đăng nhập để tiếp tục