Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

貧(ひん)富(ぷ)

ひんぷhinpu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự giàu nghèo

    EN wealth and poverty; rich and poor

Câu ví dụ 4

このままでは、貧(ひん)富(ぷ)の格(かく)差(さ)が拡(かく)大(だい)し、社(しゃ)会(かい)の不(ふ)安(あん)定(てい)化(か)を招(まね)きかねない。

  • Nếu cứ tiếp tục thế này, khoảng cách giàu nghèo sẽ ngày càng mở rộng và có thể dẫn đến sự bất ổn của xã hội.

この政(せい)策(さく)は貧(ひん)富(ぷ)の格(かく)差(さ)を是(ぜ)正(せい)するはおろか、社(しゃ)会(かい)全(ぜん)体(たい)の安(あん)定(てい)にも寄(き)与(よ)する。

  • Chính sách này không chỉ khắc phục sự chênh lệch giàu nghèo mà còn góp phần vào sự ổn định của toàn xã hội.

Đăng nhập để tiếp tục