Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

表(ひょう)裏(り)

ひょうりhyouri

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mặt trước và mặt sau; mặt ngoài và mặt trong

    EN front and back; inside and outside; two sides; both sides

    ベストを裏(うら)返(がえ)さなくちゃ。表(ひょう)裏(り)逆(さか)ですよ。

    • Mình phải lộn ngược cái áo vest lại thôi. Nó đang bị ngược mặt trong mặt ngoài đấy.

    Từ:ベストを裏(うら)返(がえ)す表(ひょう)裏(り)逆(さか)ですよ

    Đã xác minh
  2. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự giả tạo; sự hai mặt

    EN duplicity; double-dealing; being two-faced

Câu ví dụ 4

ベストを裏(うら)返(がえ)さなくちゃ。表(ひょう)裏(り)逆(さか)ですよ。

  • Mình phải lộn ngược cái áo vest lại thôi. Nó đang bị ngược mặt trong mặt ngoài đấy.

Từ:ベストを裏(うら)返(がえ)す表(ひょう)裏(り)逆(さか)ですよ

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục