Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

美(び)少(しょう)女(じょ)

びしょうじょbishoujo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thiếu nữ đẹp

    EN beautiful girl

Câu ví dụ 6

小(お)田(だ)茜(あかね)は、美(び)少(しょう)女(じょ)コンテスト上(あ)がりの女(じょ)優(ゆう)だ。

  • Akane Oda là một nữ diễn viên vừa bước ra từ một cuộc thi hoa hậu.

あれは小(こ)柄(がら)な美(び)少(しょう)女(じょ)の学(がっ)校(こう)です。

  • Đó là ngôi trường của những thiếu nữ xinh đẹp có vóc dáng nhỏ nhắn.

Từ:小(こ)柄(がら)美(び)少(しょう)女(じょ)学(がっ)校(こう)

Khớp tự động

やっぱりカトリンは美(び)少(しょう)女(じょ)なんですね。

  • Quả nhiên Katrin là một thiếu nữ xinh đẹp nhỉ.

Từ:やっぱり美(び)少(しょう)女(じょ)なんです

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục