突(とつ)然(ぜん)の強(つよ)い電(でん)光(こう)に、子(こ)供(ども)は思(おも)わず目(め)を細(ほそ)めた。 Trước ánh chớp mạnh bất ngờ, đứa trẻ vô thức nheo mắt lại. Từ:突(とつ)然(ぜん)強(つよ)い電(でん)光(こう)子(こ)供(ども)思(おも)わず目(め)を細(ほそ)めるĐã xác minh
夏(なつ)の夜(よ)空(ぞら)を激(はげ)しい雨(あめ)と共(とも)に走(はし)る一(いっ)閃(せん)の電(でん)光(こう)が、暗(くら)闇(やみ)を一(いっ)瞬(しゅん)照(て)らした。 Một tia chớp vụt qua cùng cơn mưa dữ dội trên bầu trời đêm mùa hè đã soi sáng bóng tối trong chốc lát. Từ:夏(なつ)夜(よ)空(ぞら)激(はげ)しい雨(あめ)とともに走(はし)る一(いっ)閃(せん)電(でん)光(こう)暗(くら)闇(やみ)一(いっ)瞬(しゅん)照(て)らすĐã xác minh
街(まち)は電(でん)光(こう)で明(あか)るく照(て)らされている。 Thành phố được chiếu sáng rực rỡ bởi ánh đèn điện. Từ:町(まち)電(でん)光(こう)明(あか)るいĐã xác minh
街(まち)は電(でん)光(こう)で明(あか)るく照(て)らされている。 Thành phố được chiếu sáng rực rỡ bởi ánh đèn điện. Từ:町(まち)電(でん)光(こう)明(あか)るいVí dụ của biên tập
突(とつ)然(ぜん)の強(つよ)い電(でん)光(こう)に、子(こ)供(ども)は思(おも)わず目(め)を細(ほそ)めた。 Trước ánh chớp mạnh bất ngờ, đứa trẻ vô thức nheo mắt lại. Từ:突(とつ)然(ぜん)強(つよ)い電(でん)光(こう)子(こ)供(ども)思(おも)わず目(め)を細(ほそ)めるVí dụ của biên tập
夏(なつ)の夜(よ)空(ぞら)を激(はげ)しい雨(あめ)と共(とも)に走(はし)る一(いっ)閃(せん)の電(でん)光(こう)が、暗(くら)闇(やみ)を一(いっ)瞬(しゅん)照(て)らした。 Một tia chớp vụt qua cùng cơn mưa dữ dội trên bầu trời đêm mùa hè đã soi sáng bóng tối trong chốc lát. Từ:夏(なつ)夜(よ)空(ぞら)激(はげ)しい雨(あめ)とともに走(はし)る一(いっ)閃(せん)電(でん)光(こう)暗(くら)闇(やみ)一(いっ)瞬(しゅん)照(て)らすVí dụ của biên tập
空(から)に電(でん)光(こう)が走(はし)りました。 Một tia chớp lóe lên trên bầu trời. Từ:空(から)電(でん)光(こう)走(はし)るVí dụ của biên tập