Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

電(でん)光(こう)

でんこうdenkou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tia chớp

    EN lightning

    夏(なつ)の夜(よ)空(ぞら)を激(はげ)しい雨(あめ)と共(とも)に走(はし)る一(いっ)閃(せん)の電(でん)光(こう)が、暗(くら)闇(やみ)を一(いっ)瞬(しゅん)照(て)らした。

    • Một tia chớp vụt qua cùng cơn mưa dữ dội trên bầu trời đêm mùa hè đã soi sáng bóng tối trong chốc lát.
  2. ánh sáng điện

    EN electric illumination; light from an electric source

    街(まち)は電(でん)光(こう)で明(あか)るく照(て)らされている。

    • Thành phố được chiếu sáng rực rỡ bởi ánh đèn điện.

    Từ:町(まち)電(でん)光(こう)明(あか)るい

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

街(まち)は電(でん)光(こう)で明(あか)るく照(て)らされている。

  • Thành phố được chiếu sáng rực rỡ bởi ánh đèn điện.

Từ:町(まち)電(でん)光(こう)明(あか)るい

Ví dụ của biên tập

夏(なつ)の夜(よ)空(ぞら)を激(はげ)しい雨(あめ)と共(とも)に走(はし)る一(いっ)閃(せん)の電(でん)光(こう)が、暗(くら)闇(やみ)を一(いっ)瞬(しゅん)照(て)らした。

  • Một tia chớp vụt qua cùng cơn mưa dữ dội trên bầu trời đêm mùa hè đã soi sáng bóng tối trong chốc lát.

空(から)に電(でん)光(こう)が走(はし)りました。

  • Một tia chớp lóe lên trên bầu trời.

Từ:空(から)電(でん)光(こう)走(はし)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục