Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

電(でん)源(げん)を切(き)る

でんげんをきるdengen'okiru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    tắt nguồn; ngắt điện

    EN to turn off power

    Từ trái nghĩa: 電(でん)源(げん)を入(い)れる

Câu ví dụ 15

会(かい)議(ぎ)中(ちゅう)は携(けい)帯(たい)電(でん)話(わ)の電(でん)源(げん)を切(き)ったまえ。

  • Hãy tắt điện thoại trong suốt cuộc họp.

Từ:会(かい)議(ぎ)携(けい)帯(たい)電(でん)話(わ)電(でん)源(げん)を切(き)る

Ví dụ của biên tập

このコンピュータは電(でん)源(げん)を切(き)ることなく、24時(じ)間(かん)稼(か)働(どう)している。

  • Máy tính này hoạt động 24 giờ mà không cần tắt nguồn.

Từ:コンピュータ電(でん)源(げん)を切(き)ることなく時(じ)間(かん)稼(か)働(どう)

Ví dụ của biên tập

授(じゅ)業(ぎょう)中(ちゅう)の携(けい)帯(たい)電(でん)話(わ)の使(し)用(よう)は禁(きん)止(し)されていますので、事(じ)前(ぜん)に電(でん)源(げん)を切(き)っておきましょう。

  • Việc sử dụng điện thoại di trong giờ học bị cấm, vì vậy hãy tắt nguồn trước nhé.

職(しょく)員(いん)が印(いん)刷(さつ)機(き)の電(でん)源(げん)を切(き)ろうとしたところ、上(じょう)司(し)が「待(ま)って、まだ終(お)わってない!」と叫(さけ)んだ。

  • Khi nhân viên định tắt máy in, cấp trên đã hét lên: "Đợi đã, vẫn chưa xong đâu!"

この機(き)械(かい)、動(うご)かなくなったら電(でん)源(げん)を切(き)って再(さい)起(き)動(どう)する必(ひつ)要(よう)がある。つまり、電(でん)源(げん)ボタンを押(お)して待(ま)つだけだよ。

  • Nếu cái máy này không hoạt động nữa thì cần phải tắt nguồn rồi khởi động lại. Tóm lại là chỉ cần nhấn nút nguồn rồi đợi thôi.

Đăng nhập để tiếp tục