Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

断(だん)行(こう)

だんこうdankou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    quyết tâm thực hiện; hành động quyết liệt; thực thi

    EN decisive action; carrying out; resolute enforcement; execution

Câu ví dụ 2

その国(くに)の軍(ぐん)事(じ)政(せい)権(けん)は人(じん)民(みん)が大(だい)災(さい)害(がい)で壊(かい)滅(めつ)的(てき)な被(ひ)害(がい)をうけても選(せん)挙(きょ)を断(だん)行(こう)した。

  • Chế độ quân sự của quốc gia đó đã tiến hành cuộc bầu cử ngay cả khi người dân phải chịu thiệt hại thảm khốc do một thảm họa lớn.

Đăng nhập để tiếp tục